talk
in Vietnamese Nói chuyện, trao đổi với ai đó về điều gì đó
BrE /tɔːk/ AmE /tɑːk/
verb en → vi
past talked pp talked ing talking
Nói chuyện, trao đổi với ai đó về điều gì đó
to speak to someone about something
- talk to somebody
- talk about something
Collocations talk to a friend · talk about the weather
-
We talked about our plans for the weekend.
Chúng tôi đã nói chuyện về kế hoạch cuối tuần.
Phát biểu, giảng bài trước đám đông
to give a speech or lecture to an audience
- talk to somebody
Collocations talk to the class · talk at a conference
-
The mayor talked to the citizens about the new policies.
Thị trưởng đã phát biểu với người dân về các chính sách mới.
Trò chuyện, nói chuyện với ai đó
to have a conversation with someone
- talk to somebody
Collocations talk to a colleague · talk to a customer
-
She likes to talk to her friends on the phone.
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè qua điện thoại.
Tranh luận, thảo luận về điều gì đó với ai đó
to discuss something with someone
- talk about something
Collocations talk about politics · talk about the project
-
They talked about their problems.
Họ đã thảo luận về những vấn đề của mình.
Nói một ngôn ngữ
to speak a language
- talk English
Collocations talk French · talk Spanish
-
She can talk several languages.
Cô ấy có thể nói nhiều ngôn ngữ.
Nói với giọng điệu hoặc cách phát âm cụ thể
to speak in a particular way or with a particular accent
- talk like somebody
Collocations talk like a native speaker · talk with an accent
-
He talks like he's from the south.
Anh ấy nói với giọng điệu của người miền Nam.
Nói chuyện với ai đó theo cách cụ thể, đặc biệt là thô lỗ hoặc giận dữ
to speak to someone in a particular way, especially rudely or angrily
- talk to somebody
Collocations talk to someone rudely · talk to someone angrily
-
He talked to me like I was a child.
Anh ấy đã nói chuyện với tôi như thể tôi là một đứa trẻ.
Nói về điều gì đó theo cách cụ thể, đặc biệt là để làm cho nó nghe tốt hơn hoặc xấu hơn so với thực tế
to speak about something in a particular way, especially to make it sound better or worse than it is
- talk about something
Collocations talk up the benefits · talk down the risks
-
The company is talking up its new product.
Công ty đang quảng bá sản phẩm mới của mình.
Phrasal verbs
Tranh luận, thảo luận về điều gì đó với ai đó
-
We talked about the project.
Chúng tôi đã thảo luận về dự án.
Nói chuyện, trao đổi với ai đó về điều gì đó
-
She talked to her friend.
Cô ấy đã nói chuyện với bạn của mình.
Tranh luận, thảo luận kỹ lưỡng về điều gì đó
-
We talked the plan over.
Chúng tôi đã thảo luận kỹ lưỡng về kế hoạch.
Tranh luận, thảo luận chi tiết về điều gì đó
-
We talked the issue through.
Chúng tôi đã thảo luận kỹ lưỡng về vấn đề.
Nói chuyện với ai đó như thể họ không hiểu hoặc kém hơn mình
-
He talks down to his employees.
Anh ấy nói chuyện với nhân viên của mình như thể họ không hiểu hoặc kém hơn anh ấy.
Idioms
Nói những điều mà người ta thường nói trong một ngữ cảnh cụ thể
-
He can talk the talk, but he can't walk the walk.
Anh ấy có thể nói những điều mà người ta thường nói, nhưng anh ấy không thể làm được.
Nói chuyện khi chưa đến lượt hoặc không nên nói
-
He talked out of turn and got into trouble.
Anh ấy đã nói chuyện khi chưa đến lượt và gặp rắc rối.
Nói quá nhiều với ai đó, làm phiền họ
-
She talked my ear off about her new job.
Cô ấy đã nói quá nhiều về công việc mới của mình và làm tôi cảm thấy khó chịu.