tal
in Vietnamese Người được đào tạo để làm một công việc cụ thể, đặc biệt là trong quân đội
BrE /tæl/ AmE /tæl/
noun en → vi
Người được đào tạo để làm một công việc cụ thể, đặc biệt là trong quân đội
a person who is trained to do a particular job or activity, especially in the military
- a tal for something
Collocations tal for combat · tal for search and rescue
-
He is a highly trained tal for special operations.
Anh ấy là một người được đào tạo chuyên nghiệp cho các hoạt động đặc biệt.
Người có kỹ năng trong một lĩnh vực cụ thể hoặc hoạt động nào đó
a person who is skilled at doing something, especially in a particular field or activity
- tal for something
Collocations tal for programming · tal for marketing
-
She is a real tal for graphic design.
Cô ấy thực sự là một người có kỹ năng trong thiết kế đồ họa.