takin
in Vietnamese Mang, cầm, dẫn đi
BrE /teɪk/ AmE /teɪk/
verb en → vi
past took pp taken ing taking
Mang, cầm, dẫn đi
to move something or someone from one place to another
- take somebody/something with you
- take somebody/something to somewhere
Collocations take an umbrella · take the kids to school
-
Don't forget to take your keys with you.
Đừng quên mang theo chìa khóa bên mình.
Nhận, chấp nhận
to accept something that is offered or given to you
- take an offer/invitation
Collocations take a gift · take advice
-
She took the job because she needed the money.
Cô ấy đã nhận công việc vì cô ấy cần tiền.
Sử dụng thời gian để làm gì đó
to spend a period of time doing something
- take somebody some time to do something
Collocations take a long time · take an hour
-
It took me ages to find the right words.
Đã mất rất nhiều thời gian để tôi tìm ra những từ thích hợp.
Hủy diệt, phá hủy hoàn toàn
to destroy something completely
- take something
Collocations take a life · take an eye
-
The bomb took the lives of 20 people.
Cú nổ đã cướp đi sinh mạng của 20 người.
Ăn, uống
to eat or drink something
- take something
Collocations take a bite · take a sip
-
She took a deep breath and then spoke.
Cô ấy hít một hơi thật sâu rồi mới nói.
Tin, tin rằng điều gì đó là đúng
to believe something is true or correct
- take something
Collocations take a statement · take an explanation
-
I take your word for it.
Tôi tin vào những gì bạn nói.
Trừng phạt, bắt ai đó làm điều gì khó chịu hoặc khó khăn
to punish someone by making them do something unpleasant or difficult
- take somebody to somewhere
Collocations take a child to the dentist · take someone to court
-
He was taken to court for breaking the law.
Anh ta đã bị đưa ra tòa vì vi phạm pháp luật.
Yêu cầu, cần điều gì đó
to require or need something
- take something
Collocations take a lot of effort · take some skill
-
This project will take a lot of time and money.
Dự án này sẽ đòi hỏi rất nhiều thời gian và tiền bạc.
Phrasal verbs
Cất cánh / Cởi (quần áo)
-
The plane took off on time.
Máy bay đã cất cánh đúng giờ.
Lấy ra, loại bỏ / Đi chơi với ai đó
-
He took the trash out.
Anh ấy đã mang rác đi.
-
She likes to take her friends out for dinner.
Cô ấy thích đưa bạn bè đi ăn tối.
Bắt đầu làm gì đó / Đặt, chiếm chỗ
-
She took up painting.
Cô ấy bắt đầu học vẽ.
-
The new furniture takes up too much space.
Những món đồ nội thất mới chiếm quá nhiều không gian.
Chấp nhận, đón tiếp / Hiểu, nắm bắt
-
They took me in when I had nowhere to go.
Họ đã chấp nhận tôi khi tôi không có nơi nào để đi.
-
It takes a while to take in all the information.
Để hiểu hết thông tin mất một khoảng thời gian.
Chấp nhận, nhận làm / Tuyển dụng
-
The company took on 50 new employees.
Công ty đã tuyển dụng thêm 50 nhân viên mới.
-
He decided to take on the challenge.
Anh ấy quyết định nhận lời thách thức đó.
Idioms
Coi điều gì đó là hiển nhiên
-
You shouldn't take his help for granted.
Bạn không nên coi sự giúp đỡ của anh ấy là điều hiển nhiên.
Thích, quen với điều gì đó / Ai đó
-
She took to the new job very quickly.
Cô ấy đã thích công việc mới rất nhanh.
-
He took to his new neighbors right away.
Anh ấy đã quen với hàng xóm mới ngay lập tức.
Xem xét điều gì đó một cách nghi ngờ
-
I take what he says with a pinch of salt.
Tôi xem những gì anh ấy nói với sự hoài nghi.