taft

in Vietnamese William Howard Taft, Tổng thống Hoa Kỳ thứ 27 và sau đó là Chánh án Tòa án Tối cao

BrE /tæft/ AmE /tæft/

noun en → vi

1 PERSON [zero] C1

William Howard Taft, Tổng thống Hoa Kỳ thứ 27 và sau đó là Chánh án Tòa án Tối cao

William Howard Taft, the 27th President of the United States and later Chief Justice of the Supreme Court

  • Taft was both President and Chief Justice.

    Taft đã từng là Tổng thống và sau đó trở thành Chánh án Tòa án Tối cao.

2 TEXTILE [zero] B2

Vải thô dệt chặt từ sợi bông hoặc lông cừu

a strong, closely woven fabric made of cotton or wool, used for making clothes and curtains

Collocations taft fabric

  • The curtains are made of taft.

    Curtain được làm từ vải thô.