tackle

S2 W2

in Vietnamese Tranh bóng, cản người

BrE /ˈtækl/ AmE /ˈtækl/

verb en → vi

past tackled pp tackled ing tackling

1 SPORT [transitive] B2

Tranh bóng, cản người

to try to stop an opponent in a game or sport, especially football

  • tackle somebody

Collocations tackle an opponent · make a tackle

  • The defender tackled the striker.

    Người phòng ngự đã tranh bóng với tiền đạo.

2 PROBLEM [transitive] B1

Giải quyết, đối phó

to deal with a difficult situation or problem

  • tackle something

Collocations tackle a problem · tackle an issue

  • The government is tackling unemployment.

    Chính phủ đang giải quyết vấn đề thất nghiệp.

3 ADVENTURE [transitive] B2

Đối mặt, chinh phục

to deal with a difficult or dangerous situation in an adventurous way

  • tackle something

Collocations tackle a challenge · face a danger

  • She decided to tackle the mountain.

    Cô ấy quyết định chinh phục ngọn núi.

4 EAT [transitive] B1

Ăn (một bữa ăn hoặc món ăn nhẹ)

to eat something, especially a meal or snack

  • tackle something

Collocations tackle breakfast · tackle lunch

  • I'll tackle my breakfast later.

    Tôi sẽ ăn sáng sau.

5 FISHING [intransitive] C1

Đi câu cá

to catch fish using a fishing rod or line

  • tackle

Collocations go tackle · fish for something

  • He went tackle on the lake.

    Anh ấy đã đi câu cá trên hồ.

6 EQUIPMENT [uncountable] C1

Trang thiết bị cần thiết cho một hoạt động cụ thể

the equipment needed for a particular activity, such as fishing or camping

  • tackle

Collocations fishing tackle · camping tackle

Phrasal verbs

tackle with DEAL WITH B2

Đối phó với, giải quyết vấn đề gì đó

  • We need to tackle with the issue of pollution.

    Chúng ta cần phải đối phó với vấn đề ô nhiễm.

tackle up PREPARE FOR SPORT C1

Sẵn sàng cho một trận đấu thể thao

  • The players are tackling up before the match.

    Các cầu thủ đang chuẩn bị trước khi trận đấu bắt đầu.

tackle down STOP OPPONENT B2

Tranh bóng, cản người

  • The defender tackled the striker down.

    Người phòng ngự đã tranh bóng với tiền đạo.

tackle off REMOVE EQUIPMENT C1

Gỡ bỏ trang thiết bị

  • He tackled off his fishing tackle.

    Anh ấy đã gỡ bỏ trang thiết bị câu cá của mình.

tackle on ADD EQUIPMENT C1

Thêm trang thiết bị vào

  • He tackled on his camping tackle.

    Anh ấy đã thêm trang thiết bị cắm trại vào.

Idioms

tackle something head-on C1

Đối mặt trực tiếp với vấn đề gì đó

  • We need to tackle the problem head-on.

    Chúng ta cần phải đối mặt trực tiếp với vấn đề này.

tackle something with both hands C1

Đối mặt với một vấn đề gì đó bằng tất cả sức lực

  • We need to tackle this project with both hands.

    Chúng ta cần phải đối mặt với dự án này bằng tất cả sức lực.

tackle something tooth and nail C1

Đối mặt với một vấn đề gì đó quyết liệt

  • We need to tackle this issue tooth and nail.

    Chúng ta cần phải đối mặt với vấn đề này một cách quyết liệt.