swung
in Vietnamese Đánh vòng, quay tròn
BrE /swʌŋ/ AmE /swʌŋ/
verb en → vi
past swung pp swung ing swinging
Đánh vòng, quay tròn
to move something in a circle around a fixed point or to move your body in this way
- swung something around
- swung one's arms
Collocations swing a bat · swing your legs
-
He swung the hammer around to hit the nail.
Anh ta đã đánh vòng chiếc búa để đập vào đinh.
-
She was swinging her arms as she walked.
Cô ấy đang vung tay khi đi bộ.
Đổi hướng, chuyển hướng đột ngột
to move suddenly in a different direction or to make something do this
- swung something from one side to another
Collocations swing a car around · swing the door open
-
He swung the car sharply to avoid hitting the pedestrian.
Anh ta đã chuyển hướng xe đột ngột để tránh va vào người đi bộ.
-
She swung the door wide open.
Cô ấy mở rộng cánh cửa.
Phrasal verbs
Qua thăm nhanh chóng
-
I swung by the store to pick up some milk.
Tôi đã qua cửa hàng để mua sữa.
Bắt đầu làm việc nhanh chóng
-
The firefighters swung into action as soon as they arrived.
Những người lính cứu hỏa đã bắt đầu hành động ngay khi đến nơi.
Ra khỏi nhanh chóng
-
He swung out of the room without saying goodbye.
Anh ta đã ra khỏi phòng mà không nói lời tạm biệt.
Di chuyển nhanh chóng đến một nơi khác
-
She swung over to the other side of the room.
Cô ấy đã di chuyển sang bên kia phòng.
Giơ lên nhanh chóng
-
He swung his arm up in a gesture of greeting.
Anh ta đã giơ tay lên trong một cử chỉ chào hỏi.