swung

S2 W1

in Vietnamese Đánh vòng, quay tròn

BrE /swʌŋ/ AmE /swʌŋ/

verb en → vi

past swung pp swung ing swinging

1 MOVE IN CIRCLES [intransitive, T + obj + prep] A2

Đánh vòng, quay tròn

to move something in a circle around a fixed point or to move your body in this way

  • swung something around
  • swung one's arms

Collocations swing a bat · swing your legs

  • He swung the hammer around to hit the nail.

    Anh ta đã đánh vòng chiếc búa để đập vào đinh.

  • She was swinging her arms as she walked.

    Cô ấy đang vung tay khi đi bộ.

2 CHANGE DIRECTION [transitive] B1

Đổi hướng, chuyển hướng đột ngột

to move suddenly in a different direction or to make something do this

  • swung something from one side to another

Collocations swing a car around · swing the door open

  • He swung the car sharply to avoid hitting the pedestrian.

    Anh ta đã chuyển hướng xe đột ngột để tránh va vào người đi bộ.

  • She swung the door wide open.

    Cô ấy mở rộng cánh cửa.

Phrasal verbs

swung by VISIT QUICKLY B1

Qua thăm nhanh chóng

  • I swung by the store to pick up some milk.

    Tôi đã qua cửa hàng để mua sữa.

swung into action START DOING SOMETHING QUICKLY B2

Bắt đầu làm việc nhanh chóng

  • The firefighters swung into action as soon as they arrived.

    Những người lính cứu hỏa đã bắt đầu hành động ngay khi đến nơi.

swung out of LEAVE QUICKLY B1

Ra khỏi nhanh chóng

  • He swung out of the room without saying goodbye.

    Anh ta đã ra khỏi phòng mà không nói lời tạm biệt.

swung over to MOVE QUICKLY TO A DIFFERENT PLACE B1

Di chuyển nhanh chóng đến một nơi khác

  • She swung over to the other side of the room.

    Cô ấy đã di chuyển sang bên kia phòng.

swung up RAISE QUICKLY B1

Giơ lên nhanh chóng

  • He swung his arm up in a gesture of greeting.

    Anh ta đã giơ tay lên trong một cử chỉ chào hỏi.