susan

in Vietnamese Susan (tên gọi tắt của Susanna)

BrE /ˈsuː.zən/ AmE /ˈsuː.zən/

noun en → vi

1 PERSON'S NAME [noun] A2

Susan (tên gọi tắt của Susanna)

a woman's first name

  • My friend Susan is coming to visit.

    Bạn tôi Susan sắp đến thăm.

2 CHARACTER [noun] B1

Susan (một nhân vật trong sách, phim hoặc vở kịch)

a character in a book, film, or play named Susan

  • The main character in the novel is called Susan.

    Nhân vật chính trong tiểu thuyết được gọi là Susan.