susan
in Vietnamese Susan (tên gọi tắt của Susanna)
BrE /ˈsuː.zən/ AmE /ˈsuː.zən/
noun en → vi
Susan (tên gọi tắt của Susanna)
a woman's first name
-
My friend Susan is coming to visit.
Bạn tôi Susan sắp đến thăm.
Susan (một nhân vật trong sách, phim hoặc vở kịch)
a character in a book, film, or play named Susan
-
The main character in the novel is called Susan.
Nhân vật chính trong tiểu thuyết được gọi là Susan.