suffolk

in Vietnamese Suffolk (tên một hạt ở miền đông nước Anh)

BrE /ˈsʌf.ək/ AmE /ˈsʌf.ək/

noun en → vi

1 COUNTY [singular] B2

Suffolk (tên một hạt ở miền đông nước Anh)

a county in eastern England, near the sea

  • She lives in Suffolk.

    Cô ấy sống ở Suffolk.

2 AREA [singular] C1

Khu vực bao gồm hạt Suffolk và các khu vực lân cận

the area of land that includes the county of Suffolk and nearby areas

  • The festival is held in the Suffolk area.

    Lễ hội được tổ chức ở khu vực Suffolk.