stump
in Vietnamese Phần gốc cây còn lại trong đất sau khi chặt bỏ cây
BrE /stʌmp/ AmE /stʌmp/
noun / verb en → vi
Phần gốc cây còn lại trong đất sau khi chặt bỏ cây
the thick part of a tree trunk left in the ground after the tree has been cut down
Collocations a stump of a tree
-
The stumps of the trees were still visible in the field.
Các gốc cây còn lại vẫn có thể nhìn thấy trong cánh đồng.
Khó khăn, cản trở
to prevent someone from doing something or to make it difficult for them to do something
- stump somebody
-
The question stumped the interviewer.
Câu hỏi đã làm cho người phỏng vấn bối rối.
Đi bằng chân ngắn và nhanh
to walk with short, quick steps as if you are having difficulty walking
Collocations stump around
-
He was still recovering from his injury and had to stump around on crutches.
Anh ấy vẫn đang hồi phục sau chấn thương và phải đi bằng chân ngắn trên nạng.
Đến thăm một nơi trong chiến dịch tranh cử để nói chuyện với cử tri và trả lời câu hỏi của họ
to visit a place during an election campaign to talk with voters and answer their questions
- stump for votes
-
The candidate stumped the state in an effort to win over voters.
Ứng cử viên đã đi khắp bang để cố gắng thuyết phục cử tri.
Phrasal verbs
Đóng tiền, trả tiền
-
He had to stump up £500 for the repairs.
Anh ấy phải đóng 500 bảng Anh cho việc sửa chữa.
Đi bằng chân ngắn và nhanh
-
He was still recovering from his injury and had to stump up on crutches.
Anh ấy vẫn đang hồi phục sau chấn thương và phải đi bằng chân ngắn trên nạng.