strike
in Vietnamese Đánh, đập, đánh vào
BrE /straɪk/ AmE /straɪk/
verb en → vi
past struck pp struck ing striking
Đánh, đập, đánh vào
to hit something or someone with your hand, a weapon, etc.
- strike somebody/something
Collocations strike the table · strike a match
-
He struck the ball with his racket.
Anh ấy đã đánh bóng bằng vợt.
Bùng lên, bùng nổ, bắt đầu đột ngột
to begin suddenly and violently, especially a storm or fire
- strike + adv/prep
Collocations strike suddenly · strike unexpectedly
-
The storm struck without warning.
Cơn bão đã ập đến mà không có dấu hiệu báo trước.
Tổ chức đình công, ngừng việc
to stop working in order to protest about something or to get better pay and conditions
- strike + adv/prep
Collocations strike for higher wages · strike against unfair treatment
-
The workers are striking for better working conditions.
Công nhân đang đình công để đòi điều kiện làm việc tốt hơn.
Châm, đánh lửa
to light a match by rubbing it on something rough
- strike + obj
Collocations strike a match · strike a lighter
-
He struck the match against the box.
Anh ấy đã châm que diêm vào hộp.
Đạt đến, chạm tới
to reach a particular point or level, especially in temperature or time
- strike + adv/prep
Collocations strike midnight · strike the boiling point
-
The temperature struck 30 degrees.
Nhiệt độ đã đạt đến 30 độ.
Tác động mạnh mẽ, ảnh hưởng đến
to affect someone or something suddenly and strongly, especially in a negative way
- strike + obj
Collocations struck by surprise · struck with fear
-
She was struck by the beauty of the landscape.
Cô ấy đã bị ấn tượng mạnh bởi vẻ đẹp của phong cảnh.
Tìm được sự cân bằng, hài hòa giữa hai điều
to find a good way of dealing with two different things that are important but difficult to combine
- strike + obj
Collocations strike a balance between work and leisure · strike a compromise
-
It's important to strike a balance between study and play.
Quan trọng là phải tìm được sự cân bằng giữa học tập và vui chơi.
Thỏa thuận, đạt được thỏa thuận với ai đó
to agree on the terms of a deal or arrangement with someone
- strike + obj
Collocations strike a deal with the boss · strike an agreement
-
They struck a deal to share profits equally.
Họ đã đạt được thỏa thuận để chia sẻ lợi nhuận một cách công bằng.
Phrasal verbs
Thử, cố gắng
-
He decided to strike out on his own.
Anh ấy quyết định tự mình thử sức.
Bắt đầu cuộc trò chuyện, bắt đầu chơi nhạc
-
She struck up a conversation with the man next to her.
Cô ấy đã bắt đầu cuộc trò chuyện với người đàn ông bên cạnh.
Giết chết, bãi bỏ (luật)
-
The judge struck down the law.
Thẩm phán đã bãi bỏ luật đó.
Trả đũa, phản công
-
They decided to strike back after being attacked.
Họ quyết định trả đũa sau khi bị tấn công.
Gạch bỏ, xóa bỏ
-
He struck through the name on the list.
Anh ấy đã gạch tên trên danh sách.
Idioms
Lợi dụng cơ hội, hành động ngay khi có thể
-
You should strike while the iron is hot and ask her to marry you.
Bạn nên lợi dụng cơ hội và hỏi cô ấy kết hôn.
Gây ấn tượng mạnh, chạm đến cảm xúc của ai đó
-
The story struck a chord with many people.
Câu chuyện đã gây ấn tượng mạnh với nhiều người.
Khám phá dầu mỏ, đạt được thành công bất ngờ
-
They struck oil after years of searching.
Sau nhiều năm tìm kiếm, họ đã khám phá ra dầu mỏ.