stop
in Vietnamese Dừng lại, ngừng
BrE /stɒp/ AmE /stɑːp/
verb / noun en → vi
past stopped pp stopped ing stopping
Dừng lại, ngừng
to no longer continue doing something or existing
- stop doing sth
- stop sb from doing sth
Collocations stop smoking · stop the car
-
I need to stop eating so much junk food.
Tôi cần phải ngừng ăn nhiều đồ ăn nhanh như vậy.
-
She stopped him from leaving.
Cô ấy đã ngăn anh ta rời đi.
Dừng lại, tắt
to make something or someone stop moving or operating
- stop sth from doing sth
Collocations stop the engine · stop the bleeding
-
He stopped the car at a red light.
Anh ấy đã dừng xe lại ở đèn đỏ.
-
The doctor managed to stop the bleeding.
Bác sĩ đã kịp thời ngăn chặn chảy máu.
Dừng lại ở, dừng tại
to be at a particular point in time or progress
- stop at sth
-
The meeting stopped at 5 o'clock.
Cuộc họp đã dừng lại vào lúc 5 giờ.
Bến xe, trạm dừng
a place where a vehicle stops to let passengers get on or off
Collocations bus stop · train stop
-
I'll wait for you at the bus stop.
Tôi sẽ đợi bạn ở bến xe buýt.
Điểm dừng, thời gian nghỉ ngơi
a short period of time when someone stops doing something to rest or think about what they are going to do next
Collocations take a stop
-
Let's take a short stop before we continue.
Hãy nghỉ ngơi một chút trước khi tiếp tục.
Phrasal verbs
Qua thăm, ghé qua
-
I'll stop by your office later.
Tôi sẽ qua văn phòng bạn sau này.
Đi qua và nghỉ lại, dừng lại ở đâu đó
-
We decided to stop over in Paris on our way to Italy.
Chúng tôi quyết định dừng lại ở Paris trên đường đến Ý.
Tránh, không tham gia vào điều gì đó
-
He decided to stop out of the election.
Anh ấy quyết định không tham gia vào cuộc bầu cử.
Dừng lại, chặn lại
-
The drain is stopped up with hair.
Ống cống bị tắc bởi tóc.
Dừng lại ở đâu đó, ghé qua
-
We stopped off at a café for lunch.
Chúng tôi đã dừng lại tại một quán cà phê để ăn trưa.
Idioms
Dừng lại ngay lập tức, bị sốc
-
The news stopped her in her tracks.
Tin tức đã làm cô ấy bất ngờ và dừng lại.
Sẵn sàng làm mọi thứ, không từ bỏ điều gì
-
He'll stop at nothing to get what he wants.
Anh ta sẽ sẵn sàng làm bất cứ điều gì để đạt được mục tiêu của mình.
Ngừng lại trước khi đến, không đi quá xa
-
She stopped short of calling him a liar.
Cô ấy đã dừng lại trước khi gọi anh ta là kẻ nói dối.