stock

S2 W1

in Vietnamese Kho hàng, nguồn cung cấp

BrE /stɒk/ AmE /stɑːk/

noun / verb en → vi

past stocked pp stocked ing stocking

1 SUPPLY [countable] B1

Kho hàng, nguồn cung cấp

the supply of goods that a shop or company has available to sell

  • in stock
  • out of stock

Collocations stock levels · low stock

  • We have a large stock of these items.

    Chúng tôi có một lượng lớn hàng hóa này.

2 STOCK MARKET [countable] B1

Cổ phiếu, chứng khoán

a company's shares that are bought and sold on the stock market

  • buy/sell stocks

Collocations stock exchange · stock price

  • The value of her stocks has increased.

    Giá trị cổ phiếu của cô ấy đã tăng lên.

3 STOCK UP [phrasal verb] B1

Mua sắm dự trữ, tích trữ

to buy or get enough of something to last for a period of time

  • stock up on sth

Collocations stock up on food · stock up on supplies

  • We need to stock up on groceries before the storm.

    Chúng ta cần mua sắm dự trữ thực phẩm trước khi bão đến.

4 STOCK IN [phrasal verb] B1

Có sẵn, cung cấp

to have a supply of something available for use or sale

  • stock in sth

Collocations stock in medicine · stock in supplies

  • The pharmacy stocks in a wide range of medicines.

    Nhà thuốc có sẵn một loạt các loại thuốc.

5 STOCK UP [phrasal verb] B2

Cung cấp, trang bị

to provide something with the things it needs to work properly or be successful

  • stock sth up

Collocations stock a store up · stock a shop up

  • We need to stock the new office up with furniture.

    Chúng ta cần trang bị văn phòng mới với đồ nội thất.

6 STOCK IN TRADE [idiom] B2

Dịch vụ, sản phẩm chính

something that a business or organization has and uses to do its work

  • stock in trade
  • Good customer service is the stock in trade of a successful business.

    Dịch vụ khách hàng tốt là sản phẩm chính của một doanh nghiệp thành công.

7 STOCK CHARACTER [idiom] B2

Nhân vật điển hình, nhân vật mẫu mực

a character that appears in many stories and is always the same type of person

  • stock character
  • The hero is a stock character in many fairy tales.

    Anh hùng là nhân vật điển hình trong nhiều câu chuyện cổ tích.

8 STOCK RESPONSE [idiom] B2

Trả lời mẫu, trả lời chuẩn bị sẵn

a reply that is always the same and not really thought about or planned

  • stock response
  • He gave a stock response to the question.

    Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời chuẩn bị sẵn cho câu hỏi.

Phrasal verbs

stock up SUPPLY B1

Mua sắm dự trữ, tích trữ

  • We need to stock up on groceries before the storm.

    Chúng ta cần mua sắm dự trữ thực phẩm trước khi bão đến.

stock in SUPPLY B1

Có sẵn, cung cấp

  • The pharmacy stocks in a wide range of medicines.

    Nhà thuốc có sẵn một loạt các loại thuốc.

stock up on sth SUPPLY B1

Mua sắm dự trữ, tích trữ

  • We need to stock up on groceries before the storm.

    Chúng ta cần mua sắm dự trữ thực phẩm trước khi bão đến.

stock sth up SUPPLY B2

Cung cấp, trang bị

  • We need to stock the new office up with furniture.

    Chúng ta cần trang bị văn phòng mới với đồ nội thất.

stock in trade SUPPLY B2

Dịch vụ, sản phẩm chính

  • Good customer service is the stock in trade of a successful business.

    Dịch vụ khách hàng tốt là sản phẩm chính của một doanh nghiệp thành công.

Idioms

stock character B2

Nhân vật điển hình, nhân vật mẫu mực

  • The hero is a stock character in many fairy tales.

    Anh hùng là nhân vật điển hình trong nhiều câu chuyện cổ tích.

stock response B2

Trả lời mẫu, trả lời chuẩn bị sẵn

  • He gave a stock response to the question.

    Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời chuẩn bị sẵn cho câu hỏi.

stock in trade B2

Dịch vụ, sản phẩm chính

  • Good customer service is the stock in trade of a successful business.

    Dịch vụ khách hàng tốt là sản phẩm chính của một doanh nghiệp thành công.