sting
in Vietnamese Đốt, đâm (côn trùng)
BrE /stiŋ/ AmE /stiŋ/
verb / noun en → vi
past stung pp stung ing stinging
Đốt, đâm (côn trùng)
to hurt someone with a sharp, painful bite or sting
- be stung by something
Collocations sting someone with a bee sting · a wasp sting hurts badly
-
I got stung by a bee.
Tôi bị ong đốt.
Đau nhói
to cause sharp, painful feelings
- sth stings
Collocations a sting in the eye · the pain of a cut stings
-
The salt stung my eyes.
Muối làm mắt tôi đau nhói.
Đánh bắt cá bằng lưới có lỗ nhỏ
to catch fish using a net with very small holes
- sting something
Collocations sting a lake for fish · a stinging net
-
They stung the river to catch small fish.
Họ đánh bắt cá nhỏ trong sông bằng lưới có lỗ rất nhỏ.
Đốt (côn trùng)
a sharp, painful bite or sting from an insect such as a bee or wasp
- a sting
Collocations bee sting · wasp sting
-
The bee gave me a nasty sting.
Con ong đã đốt tôi một cái đốt rất đau.
Đau nhói
a sharp, painful feeling
- sth stings
Collocations pain sting · sharp pain sting
-
The cut on my finger still stings.
Cắt trên ngón tay tôi vẫn còn đau nhói.
Lưới đánh bắt cá có lỗ nhỏ
a net with very small holes used for catching fish
- a sting
Collocations stinging net · fish stings
-
They used a sting to catch small fish.
Họ đã sử dụng lưới có lỗ nhỏ để đánh bắt cá nhỏ.
Đau nhói (ở một phần cơ thể)
to cause sharp, painful feelings in a particular part of the body
- sth stings somewhere
Collocations sting in the eye · a sting in the hand
-
The salt water stung my eyes.
Nước biển mặn làm mắt tôi đau nhói.
Đánh bắt cá bằng lưới có lỗ nhỏ
to use a net with very small holes to catch fish
- sting something
Collocations sting a lake for fish · a stinging net
-
They stung the pond to catch small fish.
Họ đánh bắt cá nhỏ trong hồ bằng lưới có lỗ rất nhỏ.