stay
in Vietnamese Ở lại, không đi khỏi
BrE /steɪ/ AmE /steɪ/
verb en → vi
past stayed pp stayed ing staying
Ở lại, không đi khỏi
to remain in a place or situation for a period of time
- stay + adv/prep
Collocations stay at home · stay in bed
-
I decided to stay at the hotel for another night.
Tôi quyết định ở lại khách sạn thêm một đêm.
Sống, cư trú
to live in a place as your home or main base
- stay + adv/prep
Collocations stay in a city · stay with friends
-
She has been staying in London for the past five years.
Cô ấy đã sống ở London trong năm năm qua.
Tiếp tục tồn tại, không thay đổi
to continue to exist or remain unchanged
- stay + adj
Collocations stay calm · stay healthy
-
The weather stayed cold throughout the week.
Thời tiết vẫn lạnh suốt cả tuần.
Trì hoãn, lùi lại
to delay or postpone something until a later time
- stay + obj
Collocations stay an appointment · stay a meeting
-
We decided to stay the meeting until next week.
Chúng tôi quyết định lùi cuộc họp đến tuần sau.
Bám trụ, không thay đổi ý kiến
to refuse to change your opinion or decision, even if other people disagree with you
- stay + adv/prep
Collocations stay firm · stay true to your beliefs
-
He stayed firm in his decision despite the pressure.
Anh ấy vẫn kiên quyết với quyết định của mình bất chấp áp lực.
Giữ ở mức, duy trì
to keep something at a particular level or standard
- stay + obj
Collocations stay fit · stay healthy
-
She stays in shape by exercising regularly.
Cô ấy duy trì vóc dáng bằng cách tập thể dục thường xuyên.
Tránh, không chịu ảnh hưởng bởi
to resist or avoid something unpleasant or harmful
- stay + obj
Collocations stay away from drugs · stay out of trouble
-
It's important to stay away from unhealthy habits.
Quan trọng là tránh xa những thói quen không lành mạnh.
Giữ nguyên, bảo tồn
to keep something in its original condition or state
- stay + obj
Collocations stay true to the original design · stay faithful to tradition
-
The museum aims to stay true to the original design of the exhibits.
Bảo tàng muốn giữ nguyên thiết kế gốc của các hiện vật.
Phrasal verbs
Kéo dài thời gian thức, không ngủ
-
I stayed up late to finish the report.
Tôi thức khuya để hoàn thành báo cáo.
Ở lại sau, không đi cùng với người khác
-
She stayed behind to clean the classroom.
Cô ấy ở lại để dọn sạch lớp học.
Tránh xa, không tiếp xúc với
-
You should stay away from that area at night.
Bạn nên tránh xa khu vực đó vào ban đêm.
Tránh tham gia, không can thiệp vào
-
Try to stay out of their argument.
Hãy cố gắng tránh tham gia vào cuộc tranh cãi của họ.
Giữ liên lạc, tiếp xúc thường xuyên với
-
We try to stay in touch with our old friends.
Chúng tôi cố gắng giữ liên lạc với những người bạn cũ.
Idioms
Ở yên, không di chuyển
-
The children were told to stay put until the adults returned.
Các em nhỏ được yêu cầu ở yên cho đến khi người lớn trở lại.
Truy hỏi, gây áp lực với ai đó
-
My boss stays on my case about meeting the deadlines.
Sếp của tôi luôn truy hỏi về việc hoàn thành hạn chót.
Ở vị trí dẫn đầu, không bị tụt hậu
-
To stay ahead of the game, you need to keep learning new skills.
Để ở vị trí dẫn đầu, bạn cần liên tục học hỏi kỹ năng mới.