start

S1 W1

in Vietnamese Bắt đầu, khởi động

BrE /stɑːt/ AmE /stɑrt/

verb en → vi

past started pp started ing starting

1 BEGIN/INITIATE [intransitive, T + obj] A1

Bắt đầu, khởi động

to begin or initiate an activity, event, etc.

  • start doing something
  • start to do something

Collocations start working · start learning

  • We will start the meeting at 9 AM.

    Chúng tôi sẽ bắt đầu cuộc họp vào lúc 9 giờ sáng.

  • She started to learn French last year.

    Cô ấy đã bắt đầu học tiếng Pháp từ năm ngoái.

2 CAUSE TO BEGIN [transitive] A1

Khởi động, kích hoạt

to cause something to begin or start functioning

  • start something

Collocations start the engine · start a fire

  • He started the car and drove away.

    Anh ấy khởi động xe và lái đi.

  • She started a fire in the fireplace.

    Cô ấy đã đốt lửa trong lò sưởi.

Phrasal verbs

start up BEGIN/INITIATE B1

Khởi động, bắt đầu

  • He started up his own business.

    Anh ấy đã khởi nghiệp riêng.

start over BEGIN AGAIN B1

Bắt đầu lại từ đầu

  • Let's start over and try again.

    Hãy bắt đầu lại và thử một lần nữa.

start off BEGIN/INITIATE B1

Bắt đầu, khởi đầu

  • We started off our journey early in the morning.

    Chúng tôi đã bắt đầu hành trình từ rất sớm vào buổi sáng.

start out BEGIN/INITIATE B1

Bắt đầu, khởi đầu

  • She started out as a teacher.

    Cô ấy đã bắt đầu sự nghiệp với vai trò là một giáo viên.

start on BEGIN/INITIATE B1

Bắt đầu, khởi đầu

  • We started on our project last week.

    Chúng tôi đã bắt đầu dự án của mình từ tuần trước.

Idioms

get off to a good start B2

Bắt đầu tốt đẹp

  • The new manager got off to a good start.

    Người quản lý mới đã bắt đầu công việc một cách tốt đẹp.

start from scratch B2

Bắt đầu từ con số 0

  • We had to start from scratch with the new project.

    Chúng tôi đã phải bắt đầu dự án mới từ con số 0.

start something and not finish it B2

Bắt đầu điều gì đó mà không hoàn thành nó

  • He has a habit of starting something and not finishing it.

    Anh ấy có thói quen bắt đầu một việc gì đó nhưng lại không hoàn thành.