stare
in Vietnamese Nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm
BrE /steə/ AmE /ster/
verb en → vi
past stared pp stared ing staring
Nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm
to look at someone or something for a long time, often in an unfriendly way
- stare at somebody/something
Collocations stare at a painting · stare into space
-
She stared at him for several minutes.
Cô ấy nhìn anh ta trong vài phút.
Nhìn với kinh ngạc, nhìn chằm chằm vì bất ngờ
to look at something in surprise or shock, often because you cannot believe what you are seeing
- stare in surprise/shock
Collocations stare in disbelief · stare in amazement
-
He stared in shock at the accident.
Anh ấy nhìn chằm chằm vào tai nạn với kinh ngạc.
Phrasal verbs
Nhìn chằm chằm để áp chế, nhìn trừng mắt
-
He stared the man down.
Anh ta đã nhìn trừng mắt vào người đàn ông đó.
Nhìn chằm chằm ra xa, mơ mộng
-
She stared off into space.
Cô ấy nhìn chằm chằm vào khoảng không.
Nhìn ra bên ngoài
-
He stared out of the window.
Anh ấy nhìn ra cửa sổ.
Nhìn lên trên
-
She stared up at the stars.
Cô ấy nhìn lên những ngôi sao.
Nhìn lại, đáp trả bằng ánh mắt
-
She stared back at him.
Cô ấy nhìn lại anh ta.
Idioms
Nhìn thấy cái chết cận kề, đối mặt với nguy hiểm đến tính mạng
-
He stared death in the face when he was hit by a car.
Anh ấy đã đối mặt với cái chết khi bị xe hơi đụng phải.
Đối mặt với điều gì đó rõ ràng, không thể tránh khỏi
-
The truth is staring us in the face.
Sự thật đang đối mặt với chúng ta.