stan

in Vietnamese Người hâm mộ cuồng nhiệt

BrE /stæn/ AmE /stæn/

noun en → vi

1 FAN [countable] B2

Người hâm mộ cuồng nhiệt

a very enthusiastic and devoted fan of a particular celebrity or band, especially one who expresses their admiration online

  • a stan for somebody

Collocations die-hard stan · social media stan

  • She's a die-hard stan of the band.

    Cô ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của ban nhạc.

  • He became a social media stan after following his favorite artist online.

    Anh ấy trở thành một người hâm mộ mạng xã hội sau khi theo dõi nghệ sĩ yêu thích trên mạng.

Idioms

to stan for somebody B2

Làm người hâm mộ cuồng nhiệt cho ai đó

  • She's been stanning for the singer since she was a teenager.

    Cô ấy đã là một người hâm mộ cuồng nhiệt của ca sĩ từ khi còn là thiếu nữ.