stag
in Vietnamese Con nai đực
BrE /stæɡ/ AmE /stæɡ/
noun en → vi
Con nai đực
a male deer, especially one without antlers or with small antlers
Collocations stag hunt · stag party
-
The stag was grazing in the meadow.
Con nai đực đang ăn cỏ trên cánh đồng.
Tiệc cho đàn ông trước đám cưới của bạn bè
a party for men only, often held before a friend gets married
Collocations stag night · stag weekend
-
They organized a stag party for their friend who is getting married next week.
Họ đã tổ chức một bữa tiệc cho đàn ông trước đám cưới của bạn bè vào tuần tới.
Người đàn ông đi dự tiệc một mình mà không có bạn đồng hành
a man who goes to a party or event without a partner, especially when the other guests are in couples
Collocations stag guest · stag date
-
He was the only stag at the wedding reception.
Anh ấy là người đàn ông duy nhất đi dự tiệc một mình mà không có bạn đồng hành tại buổi tiếp khách sau đám cưới.
Idioms
Tiệc cho đàn ông trước đám cưới của bạn bè
-
They organized a stag party for their friend who is getting married next week.
Họ đã tổ chức một bữa tiệc cho đàn ông trước đám cưới của bạn bè vào tuần tới.
Đêm tiệc cho đàn ông trước đám cưới
-
The groom had a wild stag night with his friends.
Chú rể đã có một đêm tiệc hoang dại với bạn bè.
Cuối tuần tiệc cho đàn ông trước đám cưới
-
They planned a stag weekend in Las Vegas.
Họ đã lên kế hoạch một cuối tuần tiệc cho đàn ông tại Las Vegas.