stacey

in Vietnamese Tên Stacey (tên gọi tắt của Anastasia hoặc Stephanie)

BrE /ˈsteɪsi/ AmE /ˈsteɪsi/

noun en → vi

1 NAME [noun] B2

Tên Stacey (tên gọi tắt của Anastasia hoặc Stephanie)

a female given name, short for Anastasia or Stephanie

  • Stacey is a popular name in English-speaking countries.

    Tên Stacey rất phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.

2 PERSON [noun] B1

Người có tên là Stacey

a person with the given name Stacey

  • Stacey is my best friend.

    Stacey là bạn thân nhất của tôi.