stabilize
in Vietnamese Đưa vào tình trạng ổn định, làm cho vững chắc
BrE /ˈsteɪbəlaɪz/ AmE /ˈsteɪbəlaɪz/
verb en → vi
past stabilized pp stabilized ing stabilizing
Đưa vào tình trạng ổn định, làm cho vững chắc
to make something steady and not changing or moving too much
- stabilize something
Collocations stabilize the economy · stabilize a situation
-
The government is trying to stabilize the country's finances.
Chính phủ đang cố gắng đưa nền tài chính của đất nước vào tình trạng ổn định.
Hồi phục, trở lại bình thường sau khi gặp nguy hiểm hoặc khó khăn
to become stable after being in a dangerous or difficult situation
- stabilize (after something)
Collocations stabilize after an illness · stabilize after surgery
-
The patient has stabilized since the operation.
Người bệnh đã ổn định sau khi phẫu thuật.