square

S1 W2

in Vietnamese Hình vuông

BrE /skweə/ AmE /skwer/

noun / adjective / verb en → vi

1 SHAPE [noun] A2

Hình vuông

a shape with four equal sides and four angles of 90 degrees each

Collocations square meter

  • The room is a square shape.

    Phòng có hình dạng hình vuông.

2 AREA [noun] B1

Địa điểm công cộng, quảng trường

a public area in the centre of a town or city, often with buildings around it

Collocations city square

  • The city square is full of people.

    Quảng trường thành phố đầy người.

3 NUMBER [noun] B1

Hệ số bình phương, kết quả của phép nhân một số với chính nó

the result of multiplying a number by itself

Collocations square root

  • The square of 4 is 16.

    Hệ số bình phương của 4 là 16.

7 VERB [transitive] B1

Làm cho thành hình vuông, trở nên vuông vức

to make something into a square shape or to become square

  • square sth
  • Square the corners of the paper.

    Làm cho các góc của giấy vuông vức.

8 EQUAL [adjective] B1

Công bằng, chính trực

fair and honest, or behaving in a fair and honest way

Collocations square deal

  • He always plays fair and square.

    Anh ấy luôn chơi công bằng.

Phrasal verbs

square away ORGANIZE B2

Sắp xếp, chuẩn bị kỹ lưỡng

  • Square away your work before you leave.

    Hãy sắp xếp công việc của bạn trước khi rời đi.

square off PREPARE FOR CONFLICT C1

Sẵn sàng cho cuộc đối đầu, chuẩn bị chiến đấu

  • The two sides squared off against each other.

    Hai bên đã sẵn sàng đối đầu với nhau.

square up SETTLE ACCOUNTS B2

Thanh toán, giải quyết vấn đề tài chính

  • We need to square up our accounts.

    Chúng ta cần phải thanh toán lại các khoản tiền.

square with AGREE C1

Đồng ý, nhất trí với ai đó về điều gì

  • I need to square this issue with my boss.

    Tôi cần phải giải quyết vấn đề này với sếp.

square up to FACE UP TO C1

Chấp nhận, đối mặt với điều gì đó khó khăn

  • He needs to square up to his responsibilities.

    Anh ấy cần phải chấp nhận trách nhiệm của mình.

Idioms

square the circle C1

Giải quyết vấn đề khó khăn, làm điều không thể

  • It's impossible to square the circle of conflicting interests.

    Đây là một nhiệm vụ bất khả thi khi phải giải quyết các lợi ích mâu thuẫn.

square with C1

Đồng ý, nhất trí với ai đó về điều gì

  • I need to square this issue with my conscience.

    Tôi cần phải giải quyết vấn đề này với lương tâm của mình.

square up B2

Thanh toán, giải quyết vấn đề tài chính

  • We need to square up our accounts.

    Chúng ta cần phải thanh toán lại các khoản tiền.