spell

S2 W1

in Vietnamese Đọc, viết từng chữ cái của từ

BrE /spel/ AmE /spɛl/

verb / noun en → vi

past spelled/spelt pp spelled/spelt ing spelling

1 SAY LETTERS [transitive] A2

Đọc, viết từng chữ cái của từ

to say or write the letters of a word in order

  • spell something

Collocations spell your name · spell a word correctly

  • Can you spell your address?

    Bạn có thể đọc từng chữ cái của địa chỉ không?

2 DURATION [intransitive] B1

Trải dài trong một khoảng thời gian

to last for a period of time

  • spell something
  • The heat will spell for another week.

    Nhiệt độ cao sẽ kéo dài thêm một tuần nữa.

3 MAGIC [transitive] B1

Bỏ bùa, dùng phép thuật để làm điều gì đó xảy ra hoặc thay đổi

to use magic to make something happen or change

  • spell something
  • She can spell the rain away.

    Cô ấy có thể dùng phép thuật để làm cho mưa biến mất.

4 SPELL [countable] B1

Khoảng thời gian bị ảnh hưởng bởi phép thuật

a period of time when someone is affected by a magical spell

Collocations under a spell

  • He was under the spell of the witch.

    Anh ta bị ảnh hưởng bởi phép thuật của phù thủy.

5 SPELL [countable] B1

Khoảng thời gian nghỉ việc hoặc học vì bệnh tật

a period of time when someone is absent from work or school because they are ill

Collocations sick spell

  • She was on sick leave for a week.

    Cô ấy nghỉ việc một tuần vì bệnh tật.

6 SPELL [countable] B1

Khoảng thời gian khi điều gì đó xảy ra hoặc tồn tại

a period of time when something happens or exists

Collocations spell of bad weather

  • There was a spell of unusually cold weather.

    Có một khoảng thời gian nhiệt độ bất thường thấp.

7 SPELL [countable] B1

Từ hoặc nhóm chữ được sử dụng trong phép thuật để làm điều gì đó xảy ra hoặc thay đổi

a word or group of letters that is used in magic to make something happen or change

Collocations magic spell

  • She whispered a magic spell.

    Cô ấy thì thầm một câu phép thuật.

8 SPELL [countable] B1

Khoảng thời gian khi ai đó nắm quyền lực hoặc kiểm soát người khác

a period of time when someone is in charge or has power over others

Collocations spell of power

  • He was under the spell of his boss.

    Anh ta bị ảnh hưởng bởi quyền lực của sếp.