sneak

S2 W2

in Vietnamese Di chuyển nhẹ nhàng, bí mật để không bị phát hiện

BrE /snɛːk/ AmE /snɛk/

verb en → vi

past sneaked pp sneaked ing sneaking

1 MOVE SILENTLY [intransitive] B1

Di chuyển nhẹ nhàng, bí mật để không bị phát hiện

to move quietly and secretly so that you are not seen or heard

  • sneak into/out of somewhere

Collocations sneak out at night · sneak into a movie theater

  • He sneaked out of the house to meet his girlfriend.

    Anh ta đã lẻn ra khỏi nhà để gặp bạn gái.

2 INTRODUCE SECRETLY [transitive] B2

Giới thiệu điều gì đó vào một tình huống hoặc nơi nào đó bí mật và không có sự cho phép

to introduce something into a situation or place secretly and without permission

  • sneak something into somewhere

Collocations sneak a peek · sneak a cigarette

  • She sneaked a look at the test paper.

    Cô ấy đã lén nhìn vào bài kiểm tra.

3 DO SECRETLY [transitive] B2

Thực hiện điều gì đó bí mật và không có sự cho phép, đặc biệt là khi nó không được phép hoặc không mong đợi

to do something secretly and without permission, especially when it is not allowed or expected

  • sneak something into somewhere

Collocations sneak a smoke · sneak out of work

  • He sneaked a cigarette during the break.

    Anh ta đã lén hút thuốc trong giờ nghỉ.

Phrasal verbs

sneak out LEAVE SECRETLY B1

Lẻn ra khỏi nơi nào đó bí mật

  • The kids sneaked out to go to the party.

    Những đứa trẻ đã lẻn ra để đi dự tiệc.

sneak in ENTER SECRETLY B1

Lẻn vào nơi nào đó bí mật

  • She sneaked in a few extra minutes of sleep.

    Cô ấy đã lén thêm vài phút ngủ nữa.

sneak up on APPROACH SILENTLY B2

Tiến lại gần một cách nhẹ nhàng và bí mật để không bị phát hiện

  • He sneaked up on her and scared her.

    Anh ta đã lẻn đến gần cô ấy và làm cô ấy sợ hãi.

sneak away LEAVE SECRETLY B2

Lẻn đi khỏi nơi nào đó bí mật

  • He sneaked away from the meeting early.

    Anh ta đã lẻn ra khỏi cuộc họp sớm.

sneak around MOVE SILENTLY B2

Di chuyển nhẹ nhàng và bí mật để không bị phát hiện

  • He was sneaking around the house, trying not to wake anyone.

    Anh ta đang lẻn quanh nhà, cố gắng không đánh thức ai.

Idioms

sneak a peek B2

Lén nhìn một cái

  • I sneaked a peek at the surprise party.

    Tôi đã lén nhìn vào bữa tiệc bất ngờ.

sneak a smoke B2

Lén hút thuốc

  • He sneaked a smoke during the break.

    Anh ta đã lén hút thuốc trong giờ nghỉ.

sneak out of work B2

Lẻn ra khỏi nơi làm việc

  • She sneaked out of work early.

    Cô ấy đã lẻn ra khỏi nơi làm việc sớm.