smokey

in Vietnamese Màu khói, có nhiều khói

BrE /ˈsməʊki/ AmE /ˈsmoʊki/

adjective en → vi

1 APPEARANCE [predicative] B1

Màu khói, có nhiều khói

having a lot of smoke or looking like something that has been affected by smoke

  • be smokey

Collocations smokey atmosphere · smokey room

  • The bar had a smokey atmosphere.

    Quán bar có không khí khói mờ.

  • The kitchen was smokey after the fire.

    Bếp đầy khói sau vụ cháy.

Idioms

smoke someone out B2

Dùng khói để ép ai đó ra khỏi nơi ẩn nấp

  • They tried to smoke the suspect out of his hiding place.

    Họ cố gắng dùng khói để ép tên nghi phạm ra khỏi chỗ ẩn nấp.

smoke like a chimney B2

Khói bốc lên dày đặc như một cái tháp khói

  • The old car smoked like a chimney.

    Chiếc xe cũ khói bốc lên dày đặc như một cái tháp khói.

smoke rings B1

Hình tròn khói

  • He was blowing smoke rings.

    Anh ta đang thổi hình tròn khói.