slut
in Vietnamese Tiểu thiếp, đàn bà hư hỏng
BrE /slʌt/ AmE /slʌt/
noun en → vi
Tiểu thiếp, đàn bà hư hỏng
a woman who has a lot of sexual partners and does not care about her reputation
Collocations slutty behavior
-
She's just a slut who sleeps with anyone.
Cô ta chỉ là một đàn bà hư hỏng, sẵn sàng ngủ với bất kỳ ai.
Người phụ nữ không quan tâm đến vẻ ngoài hoặc hành vi của mình
a woman who is not very concerned about her appearance or behavior
Collocations slutty clothes
-
She dresses like a slut and acts like one too.
Cô ta ăn mặc như một người phụ nữ không quan tâm đến vẻ ngoài và hành xử cũng vậy.