slug
in Vietnamese Con bọ cạp đất, con sên
BrE /slʌɡ/ AmE /slʌɡ/
noun en → vi
Con bọ cạp đất, con sên
a small animal with no legs that moves slowly on the ground and has a soft body without bones
Collocations slug trail
-
The garden was full of slugs.
Vườn đầy bọ cạp đất.
Trò chơi ném bóng bằng que đánh
a game in which players try to hit a small metal ball as far as possible along a narrow path, using a long stick called a 'slugger'
Collocations play slug
-
They played slug in the park.
Họ đã chơi trò chơi ném bóng bằng que đánh trong công viên.
Người chơi trò chơi ném bóng bằng que đánh
a player who takes part in this game
Collocations slug champion
-
He is a slug champion.
Anh ấy là một người chơi trò chơi ném bóng bằng que đánh xuất sắc.
Que đánh trong trò chơi ném bóng
a long stick used to hit the ball in slug
Collocations slugger
-
He hit the ball with his slug.
Anh ấy đã đánh bóng bằng que đánh của mình.
Người chơi dùng que đánh trong trò chơi ném bóng
a player who uses a long stick to hit the ball in slug
Collocations slugger
-
He is a slugger.
Anh ấy là người chơi dùng que đánh trong trò chơi ném bóng.
Người chơi ném bóng trong trò chơi ném bóng
a player who hits the ball in slug
Collocations slugger
-
He is a slugger.
Anh ấy là người chơi ném bóng trong trò chơi ném bóng.
Người chơi dùng que đánh để ném bóng trong trò chơi ném bóng
a player who hits the ball in slug, often with a long stick
Collocations slugger
-
He is a slugger.
Anh ấy là người chơi dùng que đánh để ném bóng trong trò chơi ném bóng.
Người chơi dùng que đánh để ném bóng trong trò chơi ném bóng
a player who hits the ball in slug, often with a long stick called a 'slugger'
Collocations slugger
-
He is a slugger.
Anh ấy là người chơi dùng que đánh để ném bóng trong trò chơi ném bóng.