slam

S2 W2

in Vietnamese Đóng mạnh, đóng sầm

BrE /slæm/ AmE /slæm/

verb en → vi

past slammed pp slammed ing slamming

1 SHUT VIOLENTLY [transitive, T + obj] A2

Đóng mạnh, đóng sầm

to close a door, window, or box suddenly and with great force so that it makes a loud noise

  • slam something

Collocations slam the door · slam the window

  • He slammed the door behind him.

    Anh ta đã đóng cửa sầm lại sau lưng.

2 HIT STRONGLY [transitive, T + obj] B1

Đánh mạnh, đập mạnh

to hit something or someone with great force, especially using your hand or a part of your body

  • slam somebody/something

Collocations slam a fist on the table · slam a ball into the wall

  • He slammed his fist on the table in anger.

    Anh ta đập mạnh nắm đấm xuống bàn vì tức giận.

3 LOSE BY A LARGE MARGIN [intransitive] B2

Thua đậm

to lose a game or competition by a large number of points, goals, etc.

  • slam

Collocations slam in a game · slam in a competition

  • The team slammed in the final match.

    Đội bóng đã thua đậm trong trận đấu cuối cùng.

4 POST ON SOCIAL MEDIA [transitive, T + obj] B2

Đăng lên mạng xã hội (khi tức giận)

to post something on social media, especially when you are angry or upset about it

  • slam something

Collocations slam a post on Facebook · slam a comment on Twitter

  • She slammed her frustration on social media.

    Cô ấy đã đăng lên mạng xã hội sự thất vọng của mình.

Phrasal verbs

slam down SHUT VIOLENTLY B1

Đóng mạnh xuống

  • He slammed the book down on the table.

    Anh ta đã đóng cuốn sách mạnh xuống bàn.

slam into HIT STRONGLY B1

Đụng mạnh vào, đâm mạnh vào

  • The car slammed into the wall.

    Xe hơi đã đâm mạnh vào tường.

slam out of LEAVE VIOLENTLY B2

Đóng cửa và đi ra ngoài mạnh

  • She slammed out of the room.

    Cô ấy đã đóng cửa và đi ra khỏi phòng một cách mạnh mẽ.

slam up POST ON SOCIAL MEDIA B2

Đăng lên mạng xã hội (khi tức giận)

  • He slammed his complaint up on the forum.

    Anh ta đã đăng phàn nàn của mình lên diễn đàn.

slam shut SHUT VIOLENTLY B1

Đóng sầm lại

  • He slammed the door shut.

    Anh ta đã đóng cửa sầm lại.

Idioms

slam dunk C1

Đánh bóng rổ vào rổ một cách dễ dàng (thành công)

  • He made a slam dunk in the final seconds of the game.

    Anh ấy đã ghi điểm bằng pha đánh bóng vào rổ dễ dàng trong những giây cuối cùng của trận đấu.

slam home C1

Đánh bóng rổ vào rổ một cách mạnh mẽ (thành công)

  • He slammed the ball home for a goal.

    Anh ấy đã đánh bóng vào rổ mạnh mẽ để ghi bàn.

slam on the brakes B2

Đạp phanh gấp (xe)

  • He slammed on the brakes to avoid hitting a pedestrian.

    Anh ta đã đạp phanh gấp để tránh va chạm với người đi bộ.