skyscraper

in Vietnamese Tòa nhà chọc trời

BrE /ˈskaɪ.skræp.ər/ AmE /ˈskaɪ.skræp.ər/

noun en → vi

1 BUILDING [countable] B2

Tòa nhà chọc trời

a very tall building with many floors, usually in a city center

  • the tallest skyscraper in the world

Collocations city skyline · glass facade

  • The new skyscraper will be 100 floors high.

    Tòa nhà chọc trời mới sẽ cao 100 tầng.

  • Skyscrapers dominate the city skyline.

    Những tòa nhà chọc trời chiếm lĩnh đường chân trời của thành phố.

Idioms

to be a skyscraper C1

Để trở thành một tòa nhà chọc trời (thường dùng trong ngữ cảnh so sánh về độ cao)

  • His ego is a skyscraper.

    Tự tôn của anh ta là một tòa nhà chọc trời.