sierra
in Vietnamese Dãy núi Sierra, dãy núi đá cao và nhọn
BrE /ˈsiːriə/ AmE /ˈsiːriə/
noun en → vi
Dãy núi Sierra, dãy núi đá cao và nhọn
a mountain range with steep sides and sharp peaks
Collocations Sierra Nevada
-
The Sierra Nevada is a mountain range in California.
Dãy núi Sierra Nevada nằm ở bang California.
Chữ cái S trong bảng chữ cái tiếng Anh
the fourteenth letter of the English alphabet
Collocations ABC
-
She was learning the alphabet and had just learned S.
Cô ấy đang học bảng chữ cái và vừa học được chữ S.