shorty
in Vietnamese Người thấp bé (đặc biệt là phụ nữ hoặc gái trẻ)
BrE /ˈʃɔːtɪ/ AmE /ˈʃɔrti/
noun en → vi
Người thấp bé (đặc biệt là phụ nữ hoặc gái trẻ)
a short person, especially a young woman or girl
Collocations shorty's height
-
She is a shorty, but she has a lot of confidence.
Cô ấy là một cô gái thấp bé nhưng rất tự tin.
Khoảng thời gian ngắn, khoảng khắc
a short period of time; a brief moment
Collocations for a shorty
-
I'll be back in a shorty.
Tôi sẽ trở lại trong một khoảng thời gian ngắn.