short

S1 W2

in Vietnamese Ngắn, thấp

BrE /ʃɔːt/ AmE /ʃɔrt/

adjective / noun / adverb en → vi

1 LENGTH [T + adj] A1

Ngắn, thấp

not long in length or height; small from top to bottom or front to back

  • be short

Collocations short hair · a short skirt

  • She has very short hair.

    Cô ấy có mái tóc rất ngắn.

2 TIME [T + adj] A1

Ngắn, nhanh

lasting for a short time; not long in duration

  • be short

Collocations a short break · short holidays

  • We only had a short time to talk.

    Chúng tôi chỉ có thời gian ngắn để nói chuyện.

3 QUANTITY [T + adj] A2

Thiếu, không đủ

not enough in amount or quantity; lacking something needed

  • be short

Collocations short of money · short on time

  • We are running short of food.

    Chúng tôi đang thiếu thức ăn.

4 DISTANCE [T + adj] A2

Gần, gần gũi

not far in distance; near or close by

  • be short

Collocations short walk · a short drive

  • It's a short distance to the station.

    Đến ga chỉ cách một quãng ngắn.

5 SPORT [T + adj] B1

Trong bóng chày: trái bóng cao và gần người đánh bóng

in cricket, a ball that bounces high and close to the batsman; in baseball, a pitch that is not too fast or slow

  • be short

Phrasal verbs

short out ELECTRICITY B2

Chập điện, ngắn mạch

  • The circuit shorted out.

    Circuit bị chập.

short up FINANCE B2

Sở hữu ngắn hạn, bán khống

  • He shorted up on the stock.

    Anh ta đã bán khống cổ phiếu.

short in FINANCE B2

Sở hữu ngắn hạn, bán khống

  • He shorted in on the stock.

    Anh ta đã bán khống cổ phiếu.

short out of FINANCE B2

Sở hữu ngắn hạn, bán khống

  • He shorted out of the stock.

    Anh ta đã bán khống cổ phiếu.

short up on FINANCE B2

Sở hữu ngắn hạn, bán khống

  • He shorted up on the stock.

    Anh ta đã bán khống cổ phiếu.

Idioms

be short of breath B2

Thở hổn hển, thở gấp gáp

  • He was short of breath after running.

    Sau khi chạy, anh ta thở hổn hển.

be short on something B2

Thiếu điều gì đó

  • We are short on time.

    Chúng tôi thiếu thời gian.

be short with somebody B2

Đối xử ngắn gọn, lạnh lùng với ai đó

  • She was short with the customer.

    Cô ấy đã đối xử lạnh lùng với khách hàng.