shift
in Vietnamese Di chuyển, dịch chuyển
BrE /ʃɪft/ AmE /ʃɪft/
verb en → vi
past shifted pp shifted ing shifting
Di chuyển, dịch chuyển
to move something slightly from its position or to change position slightly
- shift sth
Collocations shift gears · shift weight
-
She shifted her position in the chair.
Cô ấy đã dịch chuyển vị trí trên ghế.
Thay đổi, chuyển sang
to change or make something change to a different state, situation, or way of doing things
- shift sth
Collocations shift focus · shift strategy
-
The company is shifting its focus to online sales.
Công ty đang chuyển trọng tâm sang bán hàng trực tuyến.
Làm ca
to work during a particular period of time, especially in the evening or at night
- shift
Collocations evening shift · night shift
-
She works the night shift at a hospital.
Cô ấy làm ca đêm ở bệnh viện.
Dời, thay đổi thời gian
to change the time when something happens to an earlier or later time
- shift sth
Collocations shift schedule · shift deadline
-
They had to shift the meeting time.
Họ phải dời thời gian cuộc họp.
Chuyển sang quan điểm chính trị cực đoan hơn
to change your political opinions or beliefs, especially so that they are more extreme
- shift
-
The party has shifted to the right.
Đảng đã chuyển sang quan điểm chính trị cực đoan hơn về phía phải.
Chuyển đổi hệ thống kinh tế
to change from one economic system to another, or to make a country do this
- shift sth
-
The country is shifting to a market economy.
Quốc gia đang chuyển đổi sang hệ thống kinh tế thị trường.
Dịch chuyển, di chuyển nhẹ
to move something slightly from its position, especially in a scientific or technical context
- shift sth
-
The experiment required shifting the laser beam.
Thí nghiệm yêu cầu dịch chuyển tia laser.
Chuyển phách, thay đổi tông nhạc
to change the key of a piece of music to make it higher or lower in pitch
- shift sth
-
The band decided to shift the song up a key.
Ban nhạc quyết định thay đổi tông nhạc lên một phách.
Phrasal verbs
Chuyển hướng, chuyển sang cách làm khác
-
We need to shift gears and focus on marketing.
Chúng ta cần phải chuyển hướng và tập trung vào tiếp thị.
Bắt đầu làm việc, bắt đầu hoạt động
-
The project finally shifted into gear.
Dự án cuối cùng đã bắt đầu hoạt động.
Tự lo liệu cho bản thân
-
She had to shift for herself after her parents died.
Cô ấy phải tự lo liệu cho bản thân sau khi cha mẹ qua đời.
Trình bày trách nhiệm, đổ lỗi
-
He tried to shift the blame onto his colleague.
Anh ấy cố gắng đổ lỗi cho đồng nghiệp.
Chuyển trọng tâm, dịch chuyển vị trí cơ thể
-
She shifted her weight from one foot to the other.
Cô ấy đã dịch chuyển trọng tâm từ chân này sang chân kia.
Idioms
Chuyển hướng, thay đổi cách tiếp cận
-
We need to shift gears and focus on marketing.
Chúng ta cần phải chuyển hướng và tập trung vào tiếp thị.
Bắt đầu hoạt động, bắt đầu làm việc
-
The project finally shifted into gear.
Dự án cuối cùng đã bắt đầu hoạt động.
Đổ lỗi, chuyển trách nhiệm
-
He tried to shift the blame onto his colleague.
Anh ấy cố gắng đổ lỗi cho đồng nghiệp.