sheikh
in Vietnamese Thánh sĩ Hồi giáo, người lãnh đạo tôn giáo và cộng đồng Hồi giáo
BrE /ʃeɪk/ AmE /ʃeɪk/
noun en → vi
Thánh sĩ Hồi giáo, người lãnh đạo tôn giáo và cộng đồng Hồi giáo
a Muslim religious and community leader, especially in the Middle East or North Africa
Collocations sheikh of a tribe
-
The sheikh is the spiritual leader of his community.
Ngài Sheikh là người lãnh đạo tinh thần của cộng đồng mình.
Người đàn ông giàu có và quyền lực
a rich and powerful man, especially in the Middle East or North Africa
Collocations oil-rich sheikh
-
He is a wealthy sheikh who owns several luxury hotels.
Ông là một ngài Sheikh giàu có sở hữu nhiều khách sạn sang trọng.