sheikh

in Vietnamese Thánh sĩ Hồi giáo, người lãnh đạo tôn giáo và cộng đồng Hồi giáo

BrE /ʃeɪk/ AmE /ʃeɪk/

noun en → vi

1 LEADER [singular] B2

Thánh sĩ Hồi giáo, người lãnh đạo tôn giáo và cộng đồng Hồi giáo

a Muslim religious and community leader, especially in the Middle East or North Africa

Collocations sheikh of a tribe

  • The sheikh is the spiritual leader of his community.

    Ngài Sheikh là người lãnh đạo tinh thần của cộng đồng mình.

2 RICH MAN [singular] B2

Người đàn ông giàu có và quyền lực

a rich and powerful man, especially in the Middle East or North Africa

Collocations oil-rich sheikh

  • He is a wealthy sheikh who owns several luxury hotels.

    Ông là một ngài Sheikh giàu có sở hữu nhiều khách sạn sang trọng.