sharif

in Vietnamese Tiêu đề Sharif, danh xưng tôn giáo hoặc người có địa vị xã hội cao

BrE /ˈʃærɪf/ AmE /ˈʃærɪf/

noun en → vi

1 TITLE [noun] C1

Tiêu đề Sharif, danh xưng tôn giáo hoặc người có địa vị xã hội cao

a title used in some Muslim countries for a religious leader or someone of high social status

Collocations Sharif al-Islam

  • He was appointed Sharif of Mecca.

    Ông được bổ nhiệm làm Sharif của thành phố Mêca.

2 PERSON [noun] C1

Người mang danh xưng Sharif trong một quốc gia Hồi giáo

a person who holds the title of Sharif in a Muslim country

Collocations Sharif family

  • The current Sharif is a descendant of the Prophet Muhammad.

    Người Sharif hiện tại là hậu duệ của Tiên tri Muhammad.