shanghai

in Vietnamese Đưa đi làm việc bằng cách bắt cóc; đưa đi lao động cưỡng bức

BrE /ˈʃæn.haɪ/ AmE /ˈʃæn.haɪ/

verb / noun en → vi

1 FORCE TO WORK [transitive] C1

Đưa đi làm việc bằng cách bắt cóc; đưa đi lao động cưỡng bức

to force someone to work on a ship or in a factory, especially by kidnapping them and taking them away from their home town

  • shanghai somebody

Collocations shanghai someone into service

  • He was shanghaied and forced to work on a ship.

    Anh ta bị bắt cóc và đưa đi làm việc trên tàu.

2 CITY [noun] B1

Thành phố Thượng Hải

Shanghai, the largest city in China and one of the world's major financial centers

Collocations in Shanghai

  • He lives in Shanghai.

    Anh ấy sống ở Thượng Hải.