shake

S1 W1

in Vietnamese Lắc, rung động

BrE /ʃeɪk/ AmE /ʃeɪk/

verb en → vi

past shook pp shaken ing shaking

1 MOVE BACK AND FORTH [transitive, T + obj] A1

Lắc, rung động

to move something back and forth quickly, or to be moved in this way

  • shake sth

Collocations shake hands · shake a bottle

  • He shook his head in disbelief.

    Anh ấy lắc đầu không tin.

2 SHAKE HANDS [intransitive] A2

Cầm tay lắc lên xuống

to hold someone's hand and move it up and down, as a greeting or to make an agreement

  • shake hands with sb
  • They shook hands after the meeting.

    Họ đã bắt tay sau cuộc họp.

3 SHAKE OFF [transitive, T + obj] B1

Lắc để làm rơi ra

to move something off yourself or from a surface by shaking it

  • shake sth off
  • She shook the raindrops off her coat.

    Cô ấy lắc những hạt mưa trên áo của mình.

4 SHAKE UP [transitive, T + obj] B2

Lật đổ, thay đổi hoàn toàn

to change something completely, often in a way that causes problems or excitement

  • shake sth up
  • The new CEO shook things up at the company.

    Giám đốc điều hành mới đã thay đổi hoàn toàn công ty.

5 SHAKE WITH [intransitive] B1

Rung lên vì (sợ hãi, lạnh, phấn khích)

to move back and forth because of fear, cold, or excitement

  • shake with sth
  • She was shaking with fear.

    Cô ấy rung lên vì sợ hãi.

6 SHAKE DOWN [transitive] C1

Ép buộc ai đó phải đưa tiền hoặc thứ gì đó

to force someone to give you money or something else, often by threatening them

  • shake sb down
  • The gangsters shook him down for money.

    Những tên côn đồ đã ép anh ta phải đưa tiền.

7 SHAKE OUT [transitive] B1

Lắc để làm rơi ra khỏi (quần áo, vải)

to remove something from a piece of clothing or fabric by shaking it

  • shake sth out
  • He shook the dust out of his jacket.

    Anh ấy lắc bụi ra khỏi áo khoác của mình.

8 SHAKE UP [transitive] B1

Lắc để trộn đều

to mix something by shaking it

  • shake sth up
  • Shake the bottle well before using.

    Lắc chai kỹ trước khi sử dụng.

Phrasal verbs

shake off SHAKE OFF B1

Lắc để làm rơi ra, vượt qua (khó khăn)

  • He managed to shake off his pursuers.

    Anh ấy đã thoát khỏi những kẻ đuổi theo.

shake up SHAKE UP (CHANGE) B2

Lật đổ, thay đổi hoàn toàn

  • The new manager shook things up in the office.

    Người quản lý mới đã thay đổi hoàn toàn văn phòng.

shake down SHAKE DOWN (FORCE) C1

Ép buộc ai đó phải đưa tiền hoặc thứ gì đó

  • The criminals shook the shop owner down for money.

    Những tên tội phạm đã ép chủ cửa hàng phải đưa tiền.

shake out SHAKE OUT (REMOVE) B1

Lắc để làm rơi ra khỏi (quần áo, vải)

  • She shook the crumbs out of her dress.

    Cô ấy lắc vụn bánh ra khỏi váy của mình.

shake up (mix) SHAKE UP (MIX) B1

Lắc để trộn đều

  • Shake the mixture well before using.

    Lắc hỗn hợp kỹ trước khi sử dụng.

Idioms

shake hands on it B2

Bắt tay để đồng ý với điều gì đó

  • Let's shake hands on this deal.

    Hãy bắt tay để đồng ý với thỏa thuận này.

shake the dust off your feet C1

Đi khỏi một nơi, không muốn quay lại

  • He shook the dust off his feet and left.

    Anh ấy đã đi khỏi và không muốn quay lại.

shake in your boots C1

Sợ hãi đến mức run rẩy

  • He was shaking in his boots when he saw the police.

    Anh ấy đã run rẩy khi nhìn thấy cảnh sát.