sculptor
in Vietnamese Nhà điêu khắc, nghệ sĩ điêu khắc
BrE /ˈskʌl.ptər/ AmE /ˈskʌl.ptɚ/
noun en → vi
Nhà điêu khắc, nghệ sĩ điêu khắc
a person who makes sculptures as a job or hobby
Collocations sculptor's work · famous sculptor
-
She is a talented sculptor who creates beautiful works of art.
Cô ấy là một nhà điêu khắc tài năng tạo ra những tác phẩm nghệ thuật đẹp.