scotty
in Vietnamese Tên gọi tắt của Scott
BrE /ˈskɒti/ AmE /ˈskɑːti/
noun en → vi
Tên gọi tắt của Scott
a male given name, short for 'Scott'
Collocations Scotty Smith
-
My friend's name is Scotty.
Tên bạn tôi là Scotty.
Biệt danh của một con tàu, đặc biệt là những con tàu cũ hoặc không còn tốt
a nickname for a ship, especially one that is old or not in good condition
Collocations old scotty
-
The old scotty was sold for scrap.
Con tàu cũ đã được bán để làm phế liệu.
Biệt danh của động cơ hơi nước hoặc tàu hỏa, đặc biệt là những cái cũ
a nickname for a steam engine or locomotive, especially an old one
Collocations old scotty
-
The old scotty chugged along the track.
Động cơ hơi nước cũ đã chạy dọc theo đường ray.
Biệt danh của máy tính, đặc biệt là những cái cũ hoặc không hoạt động tốt
a nickname for a computer, especially an old one or one that is not working well
Collocations old scotty
-
The old scotty was running slow.
Máy tính cũ chạy chậm.
Biệt danh của nhân vật trong trò chơi điện tử hoặc trực tuyến, thường được sử dụng một cách hài hước
a nickname for a character in a video game or online game, often used humorously
Collocations game character
-
He plays as scotty in the game.
Anh ấy chơi nhân vật Scotty trong trò chơi.
Biệt danh của thú cưng, đặc biệt là chó hoặc mèo tên Scotty
a nickname for a pet, especially a dog or cat named Scotty
Collocations pet name
-
Scotty is a good pet.
Scotty là một thú cưng tốt.
Biệt danh của địa điểm, đặc biệt là quán rượu hoặc nhà hàng tên Scotty's
a nickname for a place, especially a bar or pub named Scotty's
Collocations local bar
-
We met at scotty's.
Chúng tôi gặp nhau tại Scotty's.
Biệt danh của công việc hoặc vị trí, thường được sử dụng một cách hài hước trong nơi làm việc
a nickname for a job or position, often used humorously in the workplace
Collocations work position
-
He's the scotty of the office.
Anh ấy là người làm công việc Scotty trong văn phòng.