sawyer
in Vietnamese Người thợ cắt gỗ bằng cưa
BrE /ˈseɪ.wə/ AmE /ˈseɪ.wər/
noun en → vi
Người thợ cắt gỗ bằng cưa
a person who cuts wood with a saw
Collocations sawyer's work
-
He was a skilled sawyer who could cut wood with great precision.
Ông ấy là một thợ cắt gỗ tài ba có thể cắt gỗ với độ chính xác cao.
Địa điểm cắt gỗ bằng cưa
a place where wood is cut with a saw, often as part of a larger factory or workshop
Collocations sawyer's mill
-
The sawyer was located in a large industrial complex.
Người thợ cắt gỗ nằm trong một khu công nghiệp lớn.