saul
in Vietnamese Tên Saul (tên tiếng Do Thái và La-tinh)
BrE /soʊl/ AmE /soʊl/
noun en → vi
Tên Saul (tên tiếng Do Thái và La-tinh)
a male given name, the same as Saul in Hebrew and Latin
-
Saul is a common name in Israel.
Tên Saul là một cái tên phổ biến ở Israel.
Saul trong Kinh Thánh (người trở thành Thánh Phao-lô sau khi cải đạo)
a character in the Bible, who became Saint Paul after his conversion to Christianity
-
The story of Saul's conversion is in the book of Acts.
Chuyện về sự cải đạo của Saul được kể trong sách Công vụ Tông đồ.
Saul Goodman trong phim truyền hình Breaking Bad (người từng là luật sư sau đó trở thành ông trùm ma túy)
a character in the TV series Breaking Bad, who is a former lawyer turned drug kingpin
-
Saul is one of the most complex characters in Breaking Bad.
Saul là một trong những nhân vật phức tạp nhất trong phim Breaking Bad.