saul

in Vietnamese Tên Saul (tên tiếng Do Thái và La-tinh)

BrE /soʊl/ AmE /soʊl/

noun en → vi

1 PERSON [noun] C2

Tên Saul (tên tiếng Do Thái và La-tinh)

a male given name, the same as Saul in Hebrew and Latin

  • Saul is a common name in Israel.

    Tên Saul là một cái tên phổ biến ở Israel.

2 BIBLE [noun] C2

Saul trong Kinh Thánh (người trở thành Thánh Phao-lô sau khi cải đạo)

a character in the Bible, who became Saint Paul after his conversion to Christianity

  • The story of Saul's conversion is in the book of Acts.

    Chuyện về sự cải đạo của Saul được kể trong sách Công vụ Tông đồ.

3 CHARACTER [noun] C2

Saul Goodman trong phim truyền hình Breaking Bad (người từng là luật sư sau đó trở thành ông trùm ma túy)

a character in the TV series Breaking Bad, who is a former lawyer turned drug kingpin

  • Saul is one of the most complex characters in Breaking Bad.

    Saul là một trong những nhân vật phức tạp nhất trong phim Breaking Bad.