sat

S1 W1

in Vietnamese Ngồi

BrE /sæt/ AmE /sæt/

verb en → vi

past sat pp sat

1 ACTION [intransitive] A1

Ngồi

to be in a position with your bottom on something, such as a chair or the ground

  • sit down

Collocations sat quietly · sat at the table

  • She sat on a chair.

    Cô ấy ngồi trên ghế.

  • They sat in silence for a while.

    Họ ngồi im lặng trong một lúc.

Idioms

sit tight B1

Chờ đợi, không làm gì cả

  • Just sit tight and wait for the results.

    Hãy ngồi chờ kết quả.

sit on the fence B2

Tránh đưa ra quyết định, không đứng về phía nào

  • He's sitting on the fence about which job to take.

    Anh ấy đang do dự không biết nên chọn công việc nào.

sit up straight B1

Ngồi thẳng lưng

  • Sit up straight and pay attention.

    Hãy ngồi thẳng lưng và tập trung.