sank

in Vietnamese Chìm xuống, chìm đắm

BrE /sæŋk/ AmE /sæŋk/

verb en → vi

past sank pp sunk/sunken ing sinking

1 SUBMERGE [intransitive] A2

Chìm xuống, chìm đắm

to go down below the surface of water or another liquid

  • sb/sth sank

Collocations the ship sank · the boat sank quickly

  • The ship sank in the storm.

    Con tàu đã chìm trong cơn bão.

  • The toy boat sank to the bottom of the pool.

    Con thuyền đồ chơi đã chìm xuống đáy hồ.

Idioms

sank into B1

Chìm vào, đắm chìm trong

  • She sank into a deep sleep.

    Cô ấy đã chìm vào giấc ngủ sâu.

sank without trace B2

Chìm mất dạng, biến mất không dấu vết

  • The boat sank without trace in the storm.

    Con thuyền đã chìm mất dạng trong cơn bão.