sane
in Vietnamese Sức khỏe tâm thần ổn định, bình thường
BrE /seɪn/ AmE /seɪn/
adjective en → vi
Sức khỏe tâm thần ổn định, bình thường
having a healthy mind; not mentally ill or crazy
Collocations sane person · sane mind
-
He's been in a mental hospital for two years, but he seems sane now.
Anh ấy đã ở trong bệnh viện tâm thần hai năm nhưng bây giờ trông như người bình thường.
Lý trí, hợp lý
reasonable or sensible; not foolish or silly
Collocations sane decision · sane advice
-
It's a sane idea to save money for your retirement.
Đây là một ý tưởng hợp lý để tiết kiệm tiền cho thời kỳ nghỉ hưu của bạn.