salmon
in Vietnamese cá hồi
BrE /ˈsælmən/ AmE /ˈsæl.mən/
noun en → vi
cá hồi
a large fish that lives in the sea but goes up rivers to lay eggs
Collocations salmon fishing · wild salmon
-
He caught a large salmon in the river.
Anh ta đã bắt được một con cá hồi lớn trong sông.
cá hồi (như thức ăn)
the meat of this fish, which is eaten as food
Collocations salmon steak · smoked salmon
-
She served grilled salmon for dinner.
Cô ấy đã phục vụ cá hồi nướng cho bữa tối.