sailor
in Vietnamese Người lính thủy, thủy thủ
BrE /ˈseɪ.lər/ AmE /ˈseɪ.lər/
noun en → vi
Người lính thủy, thủy thủ
a person whose job is to work on a ship, especially in the navy or merchant marine
- a sailor on board
Collocations naval sailor · merchant sailor
-
He became a sailor and sailed around the world.
Anh ấy trở thành thủy thủ và đã đi vòng quanh thế giới.
Người đua thuyền buồm
a person who competes in sailing races as a sport
- an Olympic sailor
Collocations sailing competition · yacht race
-
She is a competitive sailor and has won many races.
Cô ấy là một người đua thuyền buồm chuyên nghiệp và đã giành nhiều giải thưởng.
Idioms
Điều khiển tàu dưới cờ giả
-
The company was sailing under false colors by pretending to be environmentally friendly.
Công ty đã điều khiển tàu dưới cờ giả bằng cách giả vờ thân thiện với môi trường.
Điều khiển tàu gần gió, mạo hiểm
-
He's sailing close to the wind by breaking those rules.
Anh ấy đang điều khiển tàu gần gió bằng cách vi phạm những quy tắc đó.
Đi qua dễ dàng, vượt qua dễ dàng
-
She sailed through the exam with flying colors.
Cô ấy đã vượt qua kỳ thi một cách dễ dàng.