ruth
in Vietnamese Sự tàn nhẫn, lòng không thương xót
BrE /ruːθ/ AmE /ruːθ/
noun en → vi
Sự tàn nhẫn, lòng không thương xót
a lack of pity or mercy; cruelty
- show no ruth
Collocations ruthless person · act with ruthlessness
-
He showed no ruth in his treatment of prisoners.
Ông ta đã không tỏ ra lòng thương xót nào trong cách đối xử với tù nhân.
Tên Ruth (tên riêng)
a female given name; short for names such as Ruth Ann or Ruth Ellen
- Ruth is a common name