ruth

in Vietnamese Sự tàn nhẫn, lòng không thương xót

BrE /ruːθ/ AmE /ruːθ/

noun en → vi

1 EMOTION [singular] B2

Sự tàn nhẫn, lòng không thương xót

a lack of pity or mercy; cruelty

  • show no ruth

Collocations ruthless person · act with ruthlessness

  • He showed no ruth in his treatment of prisoners.

    Ông ta đã không tỏ ra lòng thương xót nào trong cách đối xử với tù nhân.

2 NAME [singular] C1

Tên Ruth (tên riêng)

a female given name; short for names such as Ruth Ann or Ruth Ellen

  • Ruth is a common name