rush

S2 W2

in Vietnamese Chạy nhanh, vội vàng

BrE /rʌʃ/ AmE /rʌʃ/

verb en → vi

past rushed pp rushed ing rushing

1 MOVE QUICKLY [intransitive] A2

Chạy nhanh, vội vàng

to move very quickly, especially because you are late or in a hurry

  • rush to do sth

Collocations rush out of the house · rush to catch a train

  • I had to rush to get to work on time.

    Tôi phải vội vàng để đến nơi làm việc đúng giờ.

2 DO QUICKLY [transitive] B1

Thực hiện nhanh chóng, vội vàng

to do something quickly, often without thinking carefully about it

  • rush sth

Collocations rush a project · rush through an exam

  • He rushed the report and made several mistakes.

    Anh ấy đã vội vàng hoàn thành báo cáo và mắc nhiều lỗi.

3 PROMPT QUICKLY [transitive] B1

Kích thích làm nhanh chóng

to make someone do something quickly, often without thinking carefully about it

  • rush sb to do sth

Collocations rush someone into a decision · rush students through an exam

  • Don't rush me into making a decision.

    Đừng thúc ép tôi đưa ra quyết định vội vàng.

4 FLOW QUICKLY [intransitive] B1

Tràn ngập, chảy nhanh chóng

to flow or move quickly and powerfully, often in large amounts

  • rush with sth

Collocations a river rushes through the valley · tears rushed to her eyes

  • The crowd rushed into the stadium.

    Khán giả đã ùa vào sân vận động.

Phrasal verbs

rush in ENTER QUICKLY B1

Vào nhanh chóng, lao vào

  • He rushed in without knocking.

    Anh ấy đã lao vào mà không gõ cửa.

rush out LEAVE QUICKLY B1

Ra nhanh chóng, vội vàng ra khỏi

  • She rushed out of the room.

    Cô ấy đã vội vàng rời khỏi phòng.

rush through COMPLETE QUICKLY B1

Hoàn thành nhanh chóng, làm qua loa

  • They rushed through the meeting.

    Họ đã vội vàng kết thúc cuộc họp.

rush into BEGIN QUICKLY B1

Bắt đầu nhanh chóng, lao vào

  • Don't rush into a decision.

    Đừng vội vàng đưa ra quyết định.

rush off LEAVE QUICKLY B1

Ra nhanh chóng, rời đi gấp gáp

  • I have to rush off now.

    Tôi phải vội vàng ra khỏi đây ngay bây giờ.

Idioms

in a rush B1

Trong tình trạng vội vàng, gấp gáp

  • I'm in a rush. Can we meet later?

    Tôi đang rất vội. Chúng ta có thể gặp nhau sau được không?

rush hour B1

Giờ cao điểm, giờ tan tầm

  • The traffic is terrible during rush hour.

    Giao thông rất kẹt vào giờ cao điểm.

rush to judgment B2

Đưa ra kết luận vội vàng, đánh giá nhanh chóng

  • We shouldn't rush to judgment without all the facts.

    Chúng ta không nên đưa ra kết luận vội vàng mà chưa có đầy đủ thông tin.