rufus
in Vietnamese Tên Rufus (tên trai hoặc tên chó)
BrE /ˈruːfəs/ AmE /ˈruːfəs/
noun en → vi
Tên Rufus (tên trai hoặc tên chó)
a boy's name, often given to a pet dog
Collocations Rufus the dog
-
My friend's pet dog is called Rufus.
Con chó cưng của bạn tôi tên là Rufus.
Màu nâu đỏ (tương tự màu lông cáo)
a reddish-brown color, like the fur of a red fox
Collocations rufus coat
-
The fox has a rufus coat.
Cáo có bộ lông màu nâu đỏ.