rufus

in Vietnamese Tên Rufus (tên trai hoặc tên chó)

BrE /ˈruːfəs/ AmE /ˈruːfəs/

noun en → vi

1 NAME [noun] B2

Tên Rufus (tên trai hoặc tên chó)

a boy's name, often given to a pet dog

Collocations Rufus the dog

  • My friend's pet dog is called Rufus.

    Con chó cưng của bạn tôi tên là Rufus.

2 COLOR [noun] B2

Màu nâu đỏ (tương tự màu lông cáo)

a reddish-brown color, like the fur of a red fox

Collocations rufus coat

  • The fox has a rufus coat.

    Cáo có bộ lông màu nâu đỏ.