rudolph
in Vietnamese Con tuần lộc Rudolph trong câu chuyện Giáng sinh, có mũi đỏ phát sáng giúp ông già Noel nhìn thấy vào ban đêm
BrE /ˈruːdɒlf/ AmE /ˈruːdɑːlf/
noun en → vi
Con tuần lộc Rudolph trong câu chuyện Giáng sinh, có mũi đỏ phát sáng giúp ông già Noel nhìn thấy vào ban đêm
a reindeer in the Christmas story who has a red nose that shines brightly and helps Santa Claus see at night
Collocations Rudolph the Red-Nosed Reindeer
-
In the story, Rudolph helps Santa find his way through a snowstorm.
Trong câu chuyện, Rudolph giúp ông già Noel tìm đường trong cơn bão tuyết.
Tên của một người hoặc nhân vật được đặt tên theo tuần lộc trong câu chuyện Giáng sinh
the name of a person or character named after the Christmas story reindeer
Collocations Rudolph's story
-
My friend Rudolph loves Christmas stories.
Bạn tôi tên Rudolph rất thích những câu chuyện về Giáng sinh.