rudolph

in Vietnamese Con tuần lộc Rudolph trong câu chuyện Giáng sinh, có mũi đỏ phát sáng giúp ông già Noel nhìn thấy vào ban đêm

BrE /ˈruːdɒlf/ AmE /ˈruːdɑːlf/

noun en → vi

1 CHRISTMAS FABLE [noun] B2

Con tuần lộc Rudolph trong câu chuyện Giáng sinh, có mũi đỏ phát sáng giúp ông già Noel nhìn thấy vào ban đêm

a reindeer in the Christmas story who has a red nose that shines brightly and helps Santa Claus see at night

Collocations Rudolph the Red-Nosed Reindeer

  • In the story, Rudolph helps Santa find his way through a snowstorm.

    Trong câu chuyện, Rudolph giúp ông già Noel tìm đường trong cơn bão tuyết.

2 NAME [noun] B2

Tên của một người hoặc nhân vật được đặt tên theo tuần lộc trong câu chuyện Giáng sinh

the name of a person or character named after the Christmas story reindeer

Collocations Rudolph's story

  • My friend Rudolph loves Christmas stories.

    Bạn tôi tên Rudolph rất thích những câu chuyện về Giáng sinh.