ronald

in Vietnamese Tên Ronald (nam)

BrE /ˈrɒn.əld/ AmE /ˈrɑːn.əl.d/

noun en → vi

1 NAME [noun] A2

Tên Ronald (nam)

a boy's or man's name, Ronald

  • My friend is called Ronald.

    Bạn tôi tên là Ronald.

2 CHARACTER [noun] B1

Nhân vật tên Ronald trong sách, phim hoặc chương trình truyền hình

a character in a book, film, or TV programme named Ronald

  • Ronald is the main character in the story.

    Ronald là nhân vật chính trong câu chuyện.